may-do-huyet-ap-bap-tay-microlife-bp-a200

Máy đo huyết áp Microlife BP A200

Đánh giá sao.
  • Hãng sản xuất: Microlife
  • Xuất xứ: Thụy Sỹ
  • Giao hàng và hướng dẫn sử dụng tại nhà.
  • Miễn phí vận chuyển trong khu vực nội thành Hà Nội

1,850,000.00VNĐ

Hotline: 04.668.111.66

Out of stock

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline 096 866 8887

Máy đo huyết áp bắp tay Microlife PB A-200 tích hợp công nghệ tiên tiến nhất hiện nay AFIB cảnh báo sớm về bệnh rung tâm nhĩ có nguy cơ dẫn đến đột quỵ cao. Được xem như là một thành tự công nghệ mới được công ty thiết bị y tế Thụy Sỹ Microlife ứng dụng vào trong quá trình sản xuất máy đo huyết áp Microlife PB A-200.

Ngoài ra, máy đo huyết áp bắp tay Microlife BP A200 còn được tích hợp thêm công nghệ MAM tự đo 3 lần lấy trung bình cho kết quả rất đáng tin cậy. Công nghệ AFIB cảnh báo bạn có nguy cơ đột quỵ nếu như khi đo 4 lần trong đó có 3 lần chỉ số rung tâm nhỉ bất thường cao gấp 3-5 lần người không bị rung tâm nhỉ.

Máy đo huyết áp Microlife A-200 có khả năng kết nối với các thiết bị máy tính khác thông qua cổng USB được tích sẵn trong máy giúp lưu trữ, phân tích, so sách số liệu huyết áp ở những lần đo so với một số thông số chuẩn trên toàn cầu.

may-do-huyet-ap-bap-tay-microlife-bp-a200

Tính năng nổi bật máy đo huyết áp Microlife BP A200

  • Đo huyết áp và nhịp tim.
  • Đã được thử nghiệm lâm sàn đạt tiêu chuẩn BHS.
  • Ứng dụng công nghệ AFIB.
  • Ứng dụng công nghệ MAM.
  • 200 bộ nhớ kèm ngày giờ.
  • Kết nối máy tính và phân tích kết quả.
  • Thiết kế thân thiện, dễ dùng và độ chính xác cao.
  • Bảo hành 3 năm hư đổi mới bao gồm máy và túi hơi.

Thông số kỹ thuật máy đo huyết áp Microlife BP A200

  • Nhiệt độ vận hành: 10 – 40 °C / 50 – 104 °F 15 – 90 % độ ẩm tương đối tối đa
  • Trọng lượng: 560 g (bao gồm cả pin)
  • Kích thước: 152 x 92 x 42
  • Phương pháp đo: Đo dao động
  • Tầm đo : Huyết áp 30 – 280 mmHg , Nhịp tim 40 – 200 nhịp/phút
  • Vùng hiển thị áp suất dải quấn: 0 -299 mmHg
  • Độ phân giải: 1 mmHg
  • Độ chính xác tĩnh: Áp suất trong khoảng ± 3 mmHg
  • Độ chính xác nhịp: ± 5 % giá trị thu được
  • Nguồn điện: a) 4 pin AA 1,5 Vb) Chỉnh lưu DC 6V/600 mATham chiếu các EN 1060-1/ 3/-4, IEC 60601-1
  • Tiêu chuẩn: IEC 60601-1-2 (EMC)
  • Máy huyết áp tuân theo yêu cầu của Medical Device Directive 93/42/EEC

nam bat co hoi

  • Nhiệt độ vận hành: 10 – 40 °C / 50 – 104 °F 15 – 90 % độ ẩm tương đối tối đa
  • Trọng lượng: 560 g (bao gồm cả pin)
  • Kích thước: 152 x 92 x 42
  • Phương pháp đo: Đo dao động
  • Tầm đo : Huyết áp 30 – 280 mmHg , Nhịp tim 40 – 200 nhịp/phút
  • Vùng hiển thị áp suất dải quấn: 0 -299 mmHg
  • Độ phân giải: 1 mmHg
  • Độ chính xác tĩnh: Áp suất trong khoảng ± 3 mmHg
  • Độ chính xác nhịp: ± 5 % giá trị thu được
  • Nguồn điện: a) 4 pin AA 1,5 Vb) Chỉnh lưu DC 6V/600 mATham chiếu các EN 1060-1/ 3/-4, IEC 60601-1
  • Tiêu chuẩn: IEC 60601-1-2 (EMC)
  • Máy huyết áp tuân theo yêu cầu của Medical Device Directive 93/42/EEC